专案小组[zhuān àn xiǎo zǔ] [专 案 TIỂU 组]Lưu từKhácđội đặc nhiệmChữ trong từ专zhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể案àn(pháp lý) vụ việc小xiǎoTIỂUnhỏ组zǔhình thànhTừ cùng chữ:小组xiǎo zǔHSK 2nhóm专业zhuān yèHSK 3chuyên môn专家zhuān jiāHSK 3chuyên gia专门zhuān ménHSK 3chuyên专题zhuān tíHSK 3chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v…分组fēn zǔHSK 3chia thành nhóm专心zhuān xīnHSK 4tập trung chú ý专利zhuān lìHSK 5bằng sáng chế专辑zhuān jíHSK 5albumXem thêm (3)