吹牛
[chuī niú] [吹 牛]
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
说大话,夸大事实
他总是喜欢在朋友面前吹牛。
tā zǒng shì xǐ huan zài péng yǒu miàn qián chuī niú.Anh ta luôn thích nói khoác trước mặt bạn bè.
[chuī niú] [吹 牛]
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
说大话,夸大事实
他总是喜欢在朋友面前吹牛。
tā zǒng shì xǐ huan zài péng yǒu miàn qián chuī niú.Anh ta luôn thích nói khoác trước mặt bạn bè.