吹了
[chuī le] [吹 了]
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
事情落空或恋爱关系破裂
他们谈了很久的合作最终吹了。
tā men tán le hěn jiǔ de hé zuò zuì zhōng chuī le.Hợp tác mà họ bàn bạc rất lâu cuối cùng đã thất bại.
他们谈了两年恋爱,最后吹了。
tā men tán le liǎng nián liàn ài, zuì hòu chuī le.Họ yêu nhau hai năm rồi cuối cùng chia tay.
你别吹了,谁会相信呢?
nǐ bié chuī le, shuí huì xiāng xìn ne?Đừng nói phét nữa, ai mà tin chứ?