奶牛
[nǎi niú] [奶 牛]
bò sữa; bò lấy sữa
专门用来产奶的母牛
牧场里的奶牛每天产出大量的优质牛奶。
mù chǎng lǐ de nǎi niú měi tiān chǎn chū dà liàng de yōu zhì niú nǎi.Bò sữa trong trang trại mỗi ngày đều cho lượng lớn sữa tươi chất lượng cao.
畜牧技术帮助提高奶牛产量。
xù mù jì shù bāng zhù tí gāo nǎi niú chǎn liàng.Công nghệ chăn nuôi giúp tăng sản lượng bò sữa.
叔叔在郊区经营着一家现代化的奶牛牧场。
shū shu zài jiāo qū jīng yíng zhe yì jiā xiàn dài huà de nǎi niú mù chǎng.Chú tôi đang kinh doanh một trang trại bò sữa hiện đại ở ngoại ô.