东阳[dōng yáng] [东 阳]Lưu từKhácĐông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金华 (jīn huá), Chiết GiangChữ trong từ东dōngphía đông阳yángdương (điện)Từ ghép:东阳市dōng yáng shìĐông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金华 (jīn huá), Chiết GiangTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật东边dōng bianHSK 1hướng đông东北dōng běiHSK 2Đông Bắc Trung Quốc东南dōng nánHSK 2đông nam东方dōng fāngHSK 2phương Đông太阳tài yangHSK 2mặt trời东部dōng bùHSK 3miền đông夕阳xī yángHSK 6hoàng hôn东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhàXem thêm (3)Từ cận nghĩa:东阳市dōng yáng shìĐông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金华 (jīn huá), Chiết Giang