老年人
[lǎo nián rén] [LÃO 年 NHÂN]
người già; người cao tuổi
当然啦,这直接关系到老年人的财产安全呢。
dāng rán lā, zhè zhí jiē guān xì dào lǎo nián rén de cái chǎn ān quán ne.Đương nhiên rồi, việc này liên quan trực tiếp đến an toàn tài sản của người già mà.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这种激烈的运动不适于老年人。
zhè zhǒng jī liè de yùn dòng bú shì yú lǎo nián rén.Môn vận động kịch liệt này không thích hợp cho người già.
嗯,我们不仅记录老年人发音,还补充了中青年语料。
èn, wǒ men bù jǐn jì lù lǎo nián rén fā yīn, hái bǔ chōng le zhōng qīng nián yǔ liào.Dạ, chúng em không chỉ ghi nhận phát âm người già mà còn bổ sung ngữ liệu người trung niên và thanh niên.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt