中老年
[zhōng lǎo nián] [TRUNG LÃO 年]
trung niên và người già
除了中老年劳动者,年轻群体的担忧也很大,他们可能面临更严峻的就业竞争。
chú le zhōng lǎo nián láo dòng zhě, nián qīng qún tǐ de dān yōu yě hěn dà, tā men kě néng miàn lín gèng yán jùn de jiù yè jìng zhēng.Ngoài người lao động trung niên và cao tuổi, sự lo lắng của nhóm người trẻ cũng rất lớn, họ có thể đối mặt với sự cạnh tranh việc làm gay gắt hơn.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免很多中老年人清晨在公园里练习太极拳以强身健体。
hěn duō zhōng lǎo nián rén qīng chén zài gōng yuán lǐ liàn xí tài jí quán yǐ qiáng shēn jiàn tǐ.Nhiều người trung và cao tuổi sáng sớm tập thái cực quyền ở công viên để tăng cường sức khỏe.
许多中老年人喜欢听老歌,以此来表达内心的怀旧情怀。
xǔ duō zhōng lǎo nián rén xǐ huan tīng lǎo gē, yǐ cǐ lái biǎo dá nèi xīn de huái jiù qíng huái.Nhiều người trung niên và cao tuổi thích nghe nhạc xưa để bày tỏ nỗi niềm hoài niệm trong lòng.