看得见【看得見】
[kàn dé jiàn] [KHÁN 得 见]
có thể thấy; nhìn thấy
能够看到或察觉到。
站在山顶上,可以看得见整座城市的夜景。
zhàn zài shān dǐng shàng, kě yǐ kàn de jiàn zhěng zuò chéng shì de yè jǐng.Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn bộ cảnh đêm của thành phố.
[kàn dé jiàn] [KHÁN 得 见]
có thể thấy; nhìn thấy
能够看到或察觉到。
站在山顶上,可以看得见整座城市的夜景。
zhàn zài shān dǐng shàng, kě yǐ kàn de jiàn zhěng zuò chéng shì de yè jǐng.Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn bộ cảnh đêm của thành phố.