XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸭

[yā]

vịt (lượng từ: 只 (zhī)); (tiếng lóng) trai mại dâm

去吃烤鸭怎么样?我请客。

qù chī kǎo yā zěn me yàng? wǒ qǐng kè.

Đi ăn vịt quay thì sao? Mình mời.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

小农场里养了几只可爱的鸭子。

xiǎo nóng chǎng lǐ yǎng le jǐ zhī kě ài de yā zi.

Trong trang trại nhỏ có nuôi mấy con vịt đáng yêu.

大卫,你以前吃过北方传统的烤鸭吗?

dà wèi, nǐ yǐ qián chī guo běi fāng chuán tǒng de kǎo yā ma?

Đại Vệ, trước đây em đã từng ăn vịt quay truyền thống của miền Bắc chưa?

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来