烤鸭【烤鴨】
[kǎo yā] [烤 鸭]
vịt quay
用火烤熟的鸭子
北京烤鸭是闻名世界的中国传统美食。
běi jīng kǎo yā shì wén míng shì jiè de zhōng guó chuán tǒng měi shí.Vịt quay Bắc Kinh là món ăn truyền thống Trung Quốc nổi tiếng thế giới.
去吃烤鸭怎么样?我请客。
qù chī kǎo yā zěn me yàng? wǒ qǐng kè.Đi ăn vịt quay thì sao? Mình mời.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了烤鸭子是这家餐厅的特色菜。
kǎo yā zi shì zhè jiā cān tīng de tè sè cài.Vịt quay là món ăn đặc trưng của nhà hàng này.
大卫,你以前吃过北方传统的烤鸭吗?
dà wèi, nǐ yǐ qián chī guo běi fāng chuán tǒng de kǎo yā ma?Đại Vệ, trước đây em đã từng ăn vịt quay truyền thống của miền Bắc chưa?
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来