姿态【姿態】
[zī tài] [姿 态]
thái độ; tư thế; lập trường
姿势或对待事物的态度
我们应当以开放的姿态面对新事物。
wǒ men yīng dāng yǐ kāi fàng de zī tài miàn duì xīn shì wù.Chúng ta nên đối mặt với cái mới bằng một thái độ cởi mở.
他们摆出掀桌子的姿态,无非是想逼我们削减专利使用费而已。
tā men bǎi chū xiān zhuō zi de zī tài, wú fēi shì xiǎng bī wǒ men xuē jiǎn zhuān lì shǐ yòng fèi ér yǐ.Họ bày ra tư thế lật bàn, chẳng qua là muốn ép chúng ta giảm phí sử dụng bằng sáng chế mà thôi.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非她滑冰时的姿态非常优美动人。
tā huá bīng shí de zī tài fēi cháng yōu měi dòng rén.Tư thế lúc trượt băng của cô ấy rất duyên dáng và lay động lòng người.
往后须建立常态化的风险前置预警机制,并以更开阖包容的姿态去倾听各方建言。
wǎng hòu xū jiàn lì cháng tài huà de fēng xiǎn qián zhì yù jǐng jī zhì, bìng yǐ gèng kāi hé bāo róng de zī tài qù qīng tīng gè fāng jiàn yán.Sau này cần xây dựng cơ chế cảnh báo sớm rủi ro định kỳ, đồng thời lắng nghe ý kiến đóng góp từ các bên với thái độ cởi mở và bao dung hơn.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说