姿
[zī]
vẻ đẹp; tính cách; diện mạo
那就好,保持正确姿势,腰慢慢就会好起来的。
nà jiù hǎo, bǎo chí zhèng què zī shì, yāo màn màn jiù huì hǎo qǐ lái de.Thế thì tốt rồi, duy trì tư thế đúng, lưng dần dần sẽ đỡ hơn thôi.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来瑜伽老师纠正了我的练习姿势。
yú jiā lǎo shī jiū zhèng le wǒ de liàn xí zī shì.Giáo viên yoga đã sửa lại tư thế tập luyện cho tôi.
他们摆出掀桌子的姿态,无非是想逼我们削减专利使用费而已。
tā men bǎi chū xiān zhuō zi de zī tài, wú fēi shì xiǎng bī wǒ men xuē jiǎn zhuān lì shǐ yòng fèi ér yǐ.Họ bày ra tư thế lật bàn, chẳng qua là muốn ép chúng ta giảm phí sử dụng bằng sáng chế mà thôi.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非