姿势【姿勢】
[zī shì] [姿 势]
tư thế; dáng điệu; điệu bộ
身体呈现的样子或动作形态
看书时保持正确的姿势对眼睛有好处。
kàn shū shí bǎo chí zhèng què de zī shì duì yǎn jīng yǒu hǎo chù.Duy trì tư thế ngồi đúng khi đọc sách có lợi cho mắt.
那就好,保持正确姿势,腰慢慢就会好起来的。
nà jiù hǎo, bǎo chí zhèng què zī shì, yāo màn màn jiù huì hǎo qǐ lái de.Thế thì tốt rồi, duy trì tư thế đúng, lưng dần dần sẽ đỡ hơn thôi.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来运动后要注意保持良好的姿势。
yùn dòng hòu yào zhù yì bǎo chí liáng hǎo de zī shì.Sau khi tập thể dục cần chú ý giữ tư thế tốt.
猫咪拱起腰背,摆出防御姿势。
māo mī gǒng qǐ yāo bèi, bǎi chū fáng yù zī shì.Con mèo uốn cong lưng, bày ra tư thế phòng thủ.