表态【表態】
[biǎo tài] [表 态]
tuyên bố lập trường; nói rõ lập trường
对某项事物公开表明自己的态度或立场
领导还没有对这件事表态。
lǐng dǎo hái méi yǒu duì zhè jiàn shì biǎo tài.Lãnh đạo vẫn chưa tuyên bố lập trường về việc này.
对,看到耸动的新闻时,先查证官方来源再表态。
duì, kàn dào sǒng dòng de xīn wén shí, xiān chá zhèng guān fāng lái yuán zài biǎo tài.Đúng ạ, khi thấy tin tức giật gân, trước tiên hãy xác thực nguồn chính thống rồi mới bày tỏ thái độ.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội好的,开会时我也替大家表态,支持这种合理的折中办法。
hǎo de, kāi huì shí wǒ yě tì dà jiā biǎo tài, zhī chí zhè zhǒng hé lǐ de zhé zhōng bàn fǎ.Được, lúc họp tôi cũng sẽ thay mặt mọi người lên tiếng, ủng hộ cách hòa giải hợp lý này.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư领导的表态给大家吃了一颗定心丸。
lǐng dǎo de biǎo tài gěi dà jiā chī le yì kē dìng xīn wán.Lời khẳng định của lãnh đạo đã cho mọi người một liều thuốc trấn an.