生态【生態】
[shēng tài] [生 态]
sinh thái
生物与环境之间的相互关系及状态
保护生态平衡是全社会的共同责任。
bǎo hù shēng tài píng héng shì quán shè huì de gòng tóng zé rèn.Bảo vệ cân bằng sinh thái là trách nhiệm chung của toàn xã hội.
那长期的生态损失就被完全忽视了吗?
nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类保护岛屿生态环境是当务之急。
bǎo hù dǎo yǔ shēng tài huán jìng shì dāng wù zhī jí.Bảo vệ môi trường sinh thái hòn đảo là việc cấp bách hiện nay.
嗯,透水材料很实用,那生态公园的作用是?
èn, tòu shuǐ cái liào hěn shí yòng, nà shēng tài gōng yuán de zuò yòng shì?Ừm, vật liệu thấm nước rất thực tế, thế tác dụng của công viên sinh thái là gì?
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển