生态系
[shēng tài xì] [生 态 系]
hệ sinh thái
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见水质污染严重破坏了湖泊的生态系统。
shuǐ zhì wū rǎn yán zhòng pò huài le hú bó de shēng tài xì tǒng.Ô nhiễm nguồn nước đã phá hoại nghiêm trọng hệ sinh thái của các hồ.
对啊,尊重自然自愈力,比自负地用人工手段重构生态系统要有效得多。
duì a, zūn zhòng zì rán zì yù lì, bǐ zì fù dì yòng rén gōng shǒu duàn chóng gòu shēng tài xì tǒng yào yǒu xiào de duō.Đúng vậy ạ, tôn trọng khả năng tự chữa lành của tự nhiên hiệu quả hơn nhiều so với việc ngạo mạn dùng thủ đoạn nhân tạo tái cấu trúc hệ sinh thái.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái