生态环境
[shēng tài huán jìng] [生 态 环 境]
hệ sinh thái; môi trường tự nhiên
同意,绝不能让生态环境成为产业扩张的牺牲品。
tóng yì, jué bù néng ràng shēng tài huán jìng chéng wéi chǎn yè kuò zhāng de xī shēng pǐn.Đồng ý, tuyệt đối không thể để môi trường sinh thái trở thành vật hy sinh cho sự mở rộng ngành nghề.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻保护岛屿生态环境是当务之急。
bǎo hù dǎo yǔ shēng tài huán jìng shì dāng wù zhī jí.Bảo vệ môi trường sinh thái hòn đảo là việc cấp bách hiện nay.
我们要保护脆弱的生态环境。
wǒ men yào bǎo hù cuì ruò de shēng tài huán jìng.Chúng ta cần bảo vệ môi trường sinh thái mỏng manh.