生态学
[shēng tài xué] [生 态 HỌC]
sinh thái học
涉及很多环境法和生态学术语,普通志愿者恐怕做不来。
shè jí hěn duō huán jìng fǎ hé shēng tài xué shù yǔ, pǔ tōng zhì yuàn zhě kǒng pà zuò bù lái.Liên quan đến nhiều thuật ngữ luật môi trường và sinh thái học, tình nguyện viên thông thường e là không làm nổi.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。
tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了