理发店
[lǐ fà diàn] [理 发 店]
tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家 (jiā)
大卫,前面就是理发店,你想怎么剪?
dà wèi, qián miàn jiù shì lǐ fà diàn, nǐ xiǎng zěn me jiǎn?Đại Vệ, phía trước là tiệm cắt tóc rồi, bạn muốn cắt thế nào?
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc他每个月都要去理发店修头发。
tā měi gè yuè dōu yào qù lǐ fà diàn xiū tóu fa.Mỗi tháng anh ấy đều đến tiệm cắt tóc để tỉa tóc.
她下班后去理发店烫了卷发。
tā xià bān hòu qù lǐ fà diàn tàng le juǎn fà.Sau khi tan làm cô ấy đến tiệm cắt tóc uốn tóc xoăn.