理发师
[lǐ fà shī] [理 发 SƯ]
thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
好啊,那你想怎么跟理发师说呢?
hǎo a, nà nǐ xiǎng zěn me gēn lǐ fà shī shuō ne?Được thôi, thế bạn muốn nói với thợ cắt tóc thế nào?
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc周六上午,理发师在店里用剪刀给孩子剪短了头发。
zhōu liù shàng wǔ, lǐ fà shī zài diàn lǐ yòng jiǎn dāo gěi hái zi jiǎn duǎn le tóu fa.Sáng thứ bảy, thợ cắt tóc dùng kéo cắt ngắn tóc cho một đứa trẻ trong tiệm.
很好,还可以问问理发师的意见。
hěn hǎo, hái kě yǐ wèn wèn lǐ fà shī de yì jiàn.Rất tốt, còn có thể hỏi thêm ý kiến của thợ cắt tóc.
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc