XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

掀

[xiān]

1.lật; nhấc; tung lên; mở ra

揭起、打开;风吹使翻起。

狂风掀翻了屋顶的瓦片,给居民造成了严重损失。

kuáng fēng xiān fān le wū dǐng de wǎ piàn, gěi jū mín zào chéng le yán zhòng sǔn shī.

Cơn gió dữ đã lật tung ngói mái nhà, gây thiệt hại nghiêm trọng cho người dân.

2.dấy lên, làm bùng lên (phong trào, làn sóng)

兴起、发动(浪潮、运动等)。

这部电影在全国掀起了观影热潮。

zhè bù diàn yǐng zài quán guó xiān qǐ le guān yǐng rè cháo.

Bộ phim này đã dấy lên cơn sốt xem phim trên toàn quốc.

难怪国内掀起了归国创业热潮,我身边的学长也打算回国发展。

nán guài guó nèi xiān qǐ le guī guó chuàng yè rè cháo, wǒ shēn biān de xué zhǎng yě dǎ suàn huí guó fā zhǎn.

Thảo nào trong nước dấy lên làn sóng khởi nghiệp về nước, các tiền bối quanh em cũng định về nước phát triển.

Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế

汹涌的海浪掀翻了一艘小渔船。

xiōng yǒng de hǎi làng xiān fān le yì sōu xiǎo yú chuán.

Sóng biển cuồn cuộn đã lật úp một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.

他们摆出掀桌子的姿态,无非是想逼我们削减专利使用费而已。

tā men bǎi chū xiān zhuō zi de zī tài, wú fēi shì xiǎng bī wǒ men xuē jiǎn zhuān lì shǐ yòng fèi ér yǐ.

Họ bày ra tư thế lật bàn, chẳng qua là muốn ép chúng ta giảm phí sử dụng bằng sáng chế mà thôi.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非