掀翻
[xiān fān] [掀 翻]
lật cái gì đó; lật ngược
汹涌的海浪掀翻了一艘小渔船。
xiōng yǒng de hǎi làng xiān fān le yì sōu xiǎo yú chuán.Sóng biển cuồn cuộn đã lật úp một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
狂风掀翻了屋顶的瓦片,给居民造成了严重损失。
kuáng fēng xiān fān le wū dǐng de wǎ piàn, gěi jū mín zào chéng le yán zhòng sǔn shī.Cơn gió dữ đã lật tung ngói mái nhà, gây thiệt hại nghiêm trọng cho người dân.
台风来袭时,凶猛的风浪将海边的渔船全部掀翻。
tái fēng lái xí shí, xiōng měng de fēng làng jiāng hǎi biān de yú chuán quán bù xiān fān.Khi bão đổ bộ, những con sóng dữ dội đã lật úp toàn bộ thuyền đánh cá ven biển.