开辟【開闢】
[kāi pì] [开 辟]
1.mở ra; thiết lập; thành lập
开创新局面、新道路或新时代。
这门新课程为同学们开辟了获取专业知识的新途径。
zhè mén xīn kè chéng wèi tóng xué men kāi pì le huò qǔ zhuān yè zhī shi de xīn tú jìng.Khóa học mới này đã mở ra con đường mới giúp các bạn học sinh tiếp thu kiến thức chuyên ngành.
2.khai hoang, vỡ đất
开拓土地或开垦荒地
农民们在荒山上开辟出大片茶园。
nóng mín men zài huāng shān shàng kāi pì chū dà piàn chá yuán.Nông dân đã khai phá những đồi chè rộng lớn trên núi hoang.
虽然前行道路充满未知,但我坚信唯有创新才能开辟未来。
suī rán qián xíng dào lù chōng mǎn wèi zhī, dàn wǒ jiān xìn wéi yǒu chuàng xīn cái néng kāi pì wèi lái.Tuy con đường phía trước đầy rẫy bất định, nhưng tôi tin chắc rằng chỉ có đổi mới mới khai mở được tương lai.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính村民在陡峭的山坡上开辟梯田。
cūn mín zài dǒu qiào de shān pō shàng kāi pì tī tián.Dân làng khai khẩn ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc.
明白了!这种二重证据法不仅纠正了疑古派的偏颇,还开辟了历史重构之途。
míng bái le! zhè zhǒng èr chóng zhèng jù fǎ bù jǐn jiū zhèng le yí gǔ pài de piān pō, hái kāi pì le lì shǐ chóng gòu zhī tú.Em hiểu rồi! Phương pháp luận nhị trọng chứng cứ pháp này không chỉ chỉnh sửa thiên kiến của Nghi Cổ phái, mà còn mở ra con đường tái thiết lịch sử.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其