开拓【開拓】
[kāi tuò] [开 拓]
1.khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới)
开辟、开垦土地或扩展疆土
年轻人要勇于开拓未知领域,不断提升综合能力。
nián qīng rén yào yǒng yú kāi tuò wèi zhī lǐng yù, bú duàn tí shēng zōng hé néng lì.Người trẻ cần dũng cảm khai phá những lĩnh vực chưa biết để không ngừng nâng cao năng lực toàn diện.
2.mở rộng, mở mang (thị trường, tầm nhìn, sự nghiệp)
从小到大地发展、扩大业务、视野或事业
公司正积极开拓海外市场,寻找新商机。
gōng sī zhèng jī jí kāi tuò hǎi wài shì chǎng, xún zhǎo xīn shāng jī.Công ty đang tích cực mở rộng thị trường hải ngoại, tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.
好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。
hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc感谢您的时间。我非常期待能加入贵团队,共同开拓新业务。
gǎn xiè nín de shí jiān. wǒ fēi cháng qī dài néng jiā rù guì tuán duì, gòng tóng kāi tuò xīn yè wù.Cảm ơn thời gian của quý vị. Tôi rất kỳ vọng có thể gia nhập đội ngũ của quý vị để cùng khai thác mảng kinh doanh mới.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc多读书能开拓青少年的视野。
duō dú shū néng kāi tuò qīng shào nián de shì yě.Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn của thanh thiếu niên.