消散
[xiāo sàn] [消 散]
tiêu tan
听到好消息后,他心中的怨气消散了。
tīng dào hǎo xiāo xī hòu, tā xīn zhōng de yuàn qì xiāo sàn le.Sau khi nghe tin tốt, sự oán giận trong lòng anh ấy đã tan biến.
听了这番话,他心中的疑虑消散得一干二净。
tīng le zhè fān huà, tā xīn zhōng de yí lǜ xiāo sàn de yì gān èr jìng.Nghe xong những lời này, mối nghi ngờ trong lòng anh ta tan biến sạch trơn.