笼子【籠子】
[lóng zi] [笼 子]
lồng; giỏ; đồ đựng
用竹木金属等制成养鸟兽或盛物的器具。
小鸟从笼子里飞了出来。
xiǎo niǎo cóng lóng zi lǐ fēi le chū lái.Con chim nhỏ đã bay ra khỏi lồng.
对,唯有把技术关进制度的笼子里,人类才不至于因盲目自救而陷入更大灾难。
duì, wéi yǒu bǎ jì shù guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, rén lèi cái bú zhì yú yīn máng mù zì jiù ér xiàn rù gèng dà zāi nàn.Đúng, chỉ khi nhốt công nghệ vào chiếc lồng thể chế, nhân loại mới không đến mức vì mù quáng tự cứu mà rơi vào thảm họa lớn hơn.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……笼子里的小鸟趁机逃走了。
lóng zi lǐ de xiǎo niǎo chèn jī táo zǒu le.Chú chim trong lồng nhân cơ hội trốn thoát.