浸泡
[jìn pào] [浸 泡]
ngâm; nhúng; nhấn chìm
把物体放在液体里使之浸透
洗衣服前先把衣服在水中浸泡二十分钟。
xǐ yī fu qián xiān bǎ yī fu zài shuǐ zhōng jìn pào èr shí fēn zhōng.Trước khi giặt giũ hãy ngâm quần áo trong nước 20 phút.
倒入适量洗涤剂浸泡半小时。
dǎo rù shì liàng xǐ dí jì jìn pào bàn xiǎo shí.Đổ một lượng chất tẩy rửa vừa phải rồi ngâm nửa tiếng.
掉落在地上的枯树枝经过雨水浸泡已经腐烂。
diào luò zài dì shàng de kū shù zhī jīng guò yǔ shuǐ jìn pào yǐ jīng fǔ làn.Cành cây khô rơi trên đất sau khi ngâm nước mưa đã bị mục rữa.