冲泡
[chōng pào] [冲 泡]
thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà); pha trà
这种砖茶需要用小刀撬开冲泡。
zhè zhǒng zhuān chá xū yào yòng xiǎo dāo qiào kāi chōng pào.Loại trà bánh này cần dùng dao nhỏ tách ra để pha.
这款奶粉冲泡起来非常方便。
zhè kuǎn nǎi fěn chōng pào qǐ lái fēi cháng fāng biàn.Loại sữa bột này pha chế rất tiện lợi.
冲泡这款绿茶适宜的水温为八十度。
chōng pào zhè kuǎn lǜ chá shì yí de shuǐ wēn wèi bā shí dù.Nhiệt độ nước thích hợp để pha loại trà xanh này là 80 độ.