泡沫
[pào mò] [泡 沫]
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
液体形成的细泡或比喻虚假繁荣
经济学家指出,当前的房地产市场存在严重的投机泡沫。
jīng jì xué jiā zhǐ chū, dāng qián de fáng dì chǎn shì chǎng cún zài yán zhòng de tóu jī pào mò.Các nhà kinh tế học chỉ ra rằng thị trường bất động sản hiện tại tồn tại bong bóng đầu cơ nghiêm trọng.
那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。
nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的轮船的螺旋桨卷起了白色的泡沫。
lún chuán de luó xuán jiǎng juǎn qǐ le bái sè de pào mò.Chân vịt của tàu thủy cuộn lên những bọt nước trắng xoá.
虚拟的数据只是泡沫,过好当下的真实体验才更有价值。
xū nǐ de shù jù zhǐ shì pào mò, guò hǎo dāng xià de zhēn shí tǐ yàn cái gèng yǒu jià zhí.Số liệu ảo chỉ là bọt nước, sống tốt trải nghiệm chân thực của hiện tại mới càng có giá trị.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓