沫
[mò]
bọt; bọt xà phòng
那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。
nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的他口渴得连唾沫都咽不下去了。
tā kǒu kě de lián tuò mò dōu yàn bú xià qù le.Anh ấy khát đến mức nước bọt cũng không nuốt nổi.
虚拟的数据只是泡沫,过好当下的真实体验才更有价值。
xū nǐ de shù jù zhǐ shì pào mò, guò hǎo dāng xià de zhēn shí tǐ yàn cái gèng yǒu jià zhí.Số liệu ảo chỉ là bọt nước, sống tốt trải nghiệm chân thực của hiện tại mới càng có giá trị.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓