飞沫[fēi mò] [飞 沫]Lưu từKhácgiọt bắn trong không khíChữ trong từ飞fēibay沫mòbọtTừ ghép:飞沫传染fēi mò chuán rǎnlây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)飞沫四溅fēi mò sì jiànbắn tung toé khắp nơiTừ cùng chữ:飞机fēi jīHSK 1máy bay飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay唾沫tuò moHSK 6nước bọt飞船fēi chuánHSK 6tàu vũ trụ飞行员fēi xíng yuánHSK 6phi công飞禽走兽fēi qín zǒu shòuHSK 6chim chóc và muông thú飞往fēi wǎngHSK 7bay đến飞翔fēi xiángHSK 7bay lượn trong không trung飞跃fēi yuèHSK 7nhảy vọtXem thêm (2)Ví dụ trong bài học在咳嗽或打喷嚏时,戴口罩能有效阻挡飞沫。zài ké sou huò dǎ pēn tì shí, dài kǒu zhào néng yǒu xiào zǔ dǎng fēi mò.Khi ho hoặc hắt hơi, đeo khẩu trang có thể ngăn giọt bắn hiệu quả.