飞往【飛往】
[fēi wǎng] [飞 往]
bay đến
乘飞机去往某地
王老师下周将乘坐早班机飞往北京参加学术会议。
wáng lǎo shī xià zhōu jiāng chéng zuò zǎo bān jī fēi wǎng běi jīng cān jiā xué shù huì yì.Thầy Vương tuần sau sẽ đáp chuyến bay sáng sớm bay đến Bắc Kinh tham dự hội thảo học thuật.
他此刻正在飞往北京的航班上。
tā cǐ kè zhèng zài fēi wǎng běi jīng de háng bān shàng.Anh ấy lúc này đang trên chuyến bay đến Bắc Kinh.
每年秋天,大批候鸟会飞往南方过冬。
měi nián qiū tiān, dà pī hòu niǎo huì fēi wǎng nán fāng guò dōng.Mỗi mùa thu, một lượng lớn chim di cư sẽ bay về phương nam tránh rét.
我们需要在东京转机,然后再飞往纽约。
wǒ men xū yào zài dōng jīng zhuǎn jī, rán hòu zài fēi wǎng niǔ yuē.Chúng tôi cần quá cảnh (thay đổi chuyến bay) ở Tokyo, sau đó mới bay đi New York.