XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

外出

[wài chū] [外 出]

ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch)

到外面去工作、办事或旅游

经理今天外出开会,下午才能回办公室。

jīng lǐ jīn tiān wài chū kāi huì, xià wǔ cái néng huí bàn gōng shì.

Hôm nay giám đốc ra ngoài họp, buổi chiều mới về lại văn phòng.

非常时期,请大家减少外出。

fēi cháng shí qī, qǐng dà jiā jiǎn shǎo wài chū.

Trong thời kỳ đặc biệt, mong mọi người hạn chế ra ngoài.

他喜好摄影,经常独自外出拍照。

tā xǐ hào shè yǐng, jīng cháng dú zì wài chū pāi zhào.

Anh ấy thích nhiếp ảnh, thường một mình ra ngoài chụp ảnh.

今天天气晴朗,非常适合外出游玩。

jīn tiān tiān qì qíng lǎng, fēi cháng shì hé wài chū yóu wán.

Hôm nay trời nắng ráo, rất thích hợp đi chơi ngoài trời.