出行
[chū xíng] [出 行]
đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
离开外出或进行旅程
绿色出行有助于减少城市空气污染。
lǜ sè chū xíng yǒu zhù yú jiǎn shǎo chéng shì kōng qì wū rǎn.Đi lại xanh giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí thành phố.
这确实是个问题,但能倒逼绿色低碳出行转型。
zhè què shí shì gè wèn tí, dàn néng dǎo bī lǜ sè dī tàn chū xíng zhuǎn xíng.Đây đúng là một vấn đề, nhưng có thể thúc đẩy chuyển đổi sang đi lại xanh phát thải thấp.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân乘坐客车出行既方便又经济。
chéng zuò kè chē chū xíng jì fāng biàn yòu jīng jì.Đi lại bằng xe khách vừa tiện lợi vừa tiết kiệm.
我想增设无障碍通道与休憩设施,方便老人出行。
wǒ xiǎng zēng shè wú zhàng ài tōng dào yǔ xiū qì shè shī, fāng biàn lǎo rén chū xíng.Tớ muốn tăng thêm lối đi không rào cản và thiết bị nghỉ chân, thuận tiện cho người già đi lại.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già