拓展
[tuò zhǎn] [拓 展]
mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
开辟并扩大范围或领域
王老师团队正积极拓展海外中文教学的新市场。
wáng lǎo shī tuán duì zhèng jī jí tuò zhǎn hǎi wài zhōng wén jiào xué de xīn shì chǎng.Đội ngũ thầy Vương đang tích cực mở rộng thị trường giảng dạy tiếng Trung ở nước ngoài.
那正好拓展第二曲线,先系统进修体育管理课程。
nà zhèng hǎo tuò zhǎn dì èr qū xiàn, xiān xì tǒng jìn xiū tǐ yù guǎn lǐ kè chéng.Thế thì vừa hay mở rộng đường cong thứ hai, trước tiên học bài bản các khóa quản lý thể thao.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这家企业正在拓展本土市场。
zhè jiā qǐ yè zhèng zài tuò zhǎn běn tǔ shì chǎng.Doanh nghiệp này đang mở rộng thị trường bản địa.
大卫,针对这次海外拓展计划,我想深入听听您的顾虑。
dà wèi, zhēn duì zhè cì hǎi wài tuò zhǎn jì huà, wǒ xiǎng shēn rù tīng tīng nín de gù lǜ.Đại Vệ, đối với kế hoạch mở rộng ra nước ngoài lần này, tôi muốn lắng nghe sâu hơn về những lo ngại của ngài.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn