苏
[sū]
cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục
经济复苏已经出现良好的苗头。
jīng jì fù sū yǐ jīng chū xiàn liáng hǎo de miáo tou.Sự phục hồi kinh tế đã xuất hiện những dấu hiệu ban đầu tốt đẹp.
手术后患者在病房里渐渐苏醒。
shǒu shù hòu huàn zhě zài bìng fáng lǐ jiàn jiàn sū xǐng.Bệnh nhân dần tỉnh lại trong phòng bệnh sau phẫu thuật.
春风吹过,万物从冬眠中苏醒。
chūn fēng chuī guò, wàn wù cóng dōng mián zhōng sū xǐng.Gió xuân thổi qua, muôn loài thức tỉnh sau kỳ ngủ đông.