乌苏[wū sū] [乌 苏]Lưu từKhácthành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地区 (tǎ chéng dì qū), Tân CươngChữ trong từ乌wūquạ苏sūcây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)Từ ghép:乌苏市wū sū shìthành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地区 (tǎ chéng dì qū), Tân Cương乌苏里江wū sū lǐ jiāngsông Ussuri乌苏里斯克wū sū lǐ sī kèthành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky Viễn Đông Nga大乌苏里岛dà wū sū lǐ dǎoĐảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa…Từ cùng chữ:乌云wū yúnHSK 6mây đen乌黑wū hēiHSK 6đen tuyền复苏fù sūHSK 6biến thể của 复苏 (fù sū)Từ cận nghĩa:乌苏市wū sū shìthành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地区 (tǎ chéng dì qū), Tân Cương