烹饪【烹飪】
[pēng rèn] [烹 饪]
nấu nướng; nghệ thuật ẩm thực
做饭做菜,烧煮食物
母亲不仅热爱烹饪,而且手艺非常出色。
mǔ qīn bù jǐn rè ài pēng rèn, ér qiě shǒu yì fēi cháng chū sè.Mẹ không chỉ yêu thích nấu nướng mà tay nghề còn vô cùng xuất sắc.
学习烹饪需要掌握基本的技艺。
xué xí pēng rèn xū yào zhǎng wò jī běn de jì yì.Học nấu ăn cần nắm vững kỹ năng cơ bản.
主妇们在社区组织了烹饪课程。
zhǔ fù men zài shè qū zǔ zhī le pēng rèn kè chéng.Các bà nội trợ đã tổ chức lớp học nấu ăn trong cộng đồng.
烹饪时加入适量食盐即可保证菜品鲜美。
pēng rèn shí jiā rù shì liàng shí yán jí kě bǎo zhèng cài pǐn xiān měi.Khi nấu nướng chỉ cần thêm một lượng muối thích hợp là có thể đảm bảo món ăn tươi ngon.