高调【高調】
[gāo diào] [高 调]
lời lẽ cao siêu; khoa trương; nổi bật
高深而不切实际的论调。
他总是喜欢高调发言,却很少真正去做。
tā zǒng shì xǐ huan gāo diào fā yán, què hěn shǎo zhēn zhèng qù zuò.Anh ta luôn thích phát biểu những lời lẽ cao siêu nhưng hiếm khi thực sự làm.
phô trương; rầm rộ; lộ liễu
行事张扬,引起广泛关注。
这家科技公司下周将高调发布最新产品。
zhè jiā kē jì gōng sī xià zhōu jiāng gāo diào fā bù zuì xīn chǎn pǐn.Công ty công nghệ này sẽ rầm rộ ra mắt sản phẩm mới nhất vào tuần tới.