炊
[chuī]
nấu ăn
这次野炊我们准备了丰富的食材。
zhè cì yě chuī wǒ men zhǔn bèi le fēng fù de shí cái.Lần nấu ăn dã ngoại này chúng tôi chuẩn bị rất nhiều nguyên liệu.
周末我们全班同学一起去郊外野炊。
zhōu mò wǒ men quán bān tóng xué yì qǐ qù jiāo wài yě chuī.Cuối tuần toàn bộ lớp chúng tôi cùng đi nấu ăn ngoài trời ở ngoại ô.
孩子们在河边野炊,玩得非常开心。
hái zi men zài hé biān yě chuī, wán de fēi cháng kāi xīn.Bọn trẻ nấu ăn dã ngoại bên bờ sông, chơi đùa rất vui vẻ.