米已成炊[mǐ yǐ chéng chuī] [米 已 成 炊]Lưu từKhácnghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổiChữ trong từ米mǐgạo已yǐđã成chéngthành công炊chuīnấu ănTừ cùng chữ:米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu野炊yě chuīHSK 9nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại)