野炊
[yě chuī] [野 炊]
nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời
在野外生火做饭
周末我们全班同学一起去郊外野炊。
zhōu mò wǒ men quán bān tóng xué yì qǐ qù jiāo wài yě chuī.Cuối tuần toàn bộ lớp chúng tôi cùng đi nấu ăn ngoài trời ở ngoại ô.