野兽【野獸】
[yě shòu] [野 兽]
1.quái thú; động vật hoang dã
家畜以外的野生哺乳动物。
探险队在深山老林里发现了野兽的足迹。
tàn xiǎn duì zài shēn shān lǎo lín lǐ fā xiàn le yě shòu de zú jì.Đoàn mạo hiểm đã phát hiện dấu chân của thú dữ trong rừng sâu núi thẳm.
2.kẻ dã thú; người dã man
比喻残暴无情的人。
那个残忍的罪犯简直就是一个野兽。
nà ge cán rěn de zuì fàn jiǎn zhí jiù shì yí gè yě shòu.Tên tội phạm dã man đó chẳng khác nào một kẻ dã thú.
森林里生活着许多珍稀的野兽。
sēn lín lǐ shēng huó zhe xǔ duō zhēn xī de yě shòu.Trong rừng có nhiều loài thú hoang quý hiếm sinh sống.
面对野兽袭击,他拿起木棍自卫。
miàn duì yě shòu xí jī, tā ná qǐ mù gùn zì wèi.Đối mặt với thú dữ tấn công, anh ấy cầm gậy gỗ tự vệ.