兽
[shòu]
quái thú; động vật; thú tính
您的意思是,那些描写花草鸟兽的诗句都有深层含意?
nín de yì sī shì, nà xiē miáo xiě huā cǎo niǎo shòu de shī jù dōu yǒu shēn céng hán yì?Ý của thầy là, những câu thơ miêu tả hoa cỏ chim thú đó đều có ý nghĩa sâu xa?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝狮子被称为森林里的百兽之王。
shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.
我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。
wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào.Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致