兽医
[shòu yī] [兽 医]
bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
村里建立了一家兽医院来防治牲畜疾病。
cūn lǐ jiàn lì le yì jiā shòu yī yuàn lái fáng zhì shēng chù jí bìng.Trong làng đã thành lập một bệnh viện thú y để phòng chữa bệnh cho gia súc.
[shòu yī] [兽 医]
bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
村里建立了一家兽医院来防治牲畜疾病。
cūn lǐ jiàn lì le yì jiā shòu yī yuàn lái fáng zhì shēng chù jí bìng.Trong làng đã thành lập một bệnh viện thú y để phòng chữa bệnh cho gia súc.