XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

野餐

[yě cān] [野 餐]

dã ngoại; đi picnic

在郊野露天进行的聚餐

周末天气晴朗,一家人带着食物去公园野餐,孩子们在草地上玩得非常开心。

zhōu mò tiān qì qíng lǎng, yì jiā rén dài zhe shí wù qù gōng yuán yě cān, hái zi men zài cǎo dì shàng wán de fēi cháng kāi xīn.

Cuối tuần trời đẹp, cả gia đình mang thức ăn đến công viên đi picnic, các em nhỏ chơi đùa trên bãi cỏ vui vẻ vô cùng.

要是周末天气好,我们就去野餐吧。

yào shi zhōu mò tiān qì hǎo, wǒ men jiù qù yě cān ba.

Nếu cuối tuần thời tiết đẹp, chúng mình đi dã ngoại nhé.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

野餐时吃三明治既方便又美味。

yě cān shí chī sān míng zhì jì fāng biàn yòu měi wèi.

Ăn bánh sandwich khi đi dã ngoại vừa tiện vừa ngon.

下雨破坏了我们的野餐计划。

xià yǔ pò huài le wǒ men de yě cān jì huà.

Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.