上菜[shàng cài] [上 菜]Lưu từKhácdọn mónChữ trong từ上shàng(hình thức kết hợp) trên菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))Từ ghép:上菜秀shàng cài xiùbuổi diễn phục vụ bữa tốiTừ cùng chữ:上午shàng wǔHSK 1buổi sáng上学shàng xuéHSK 1đi học上次shàng cìHSK 1lần trước上班shàng bānHSK 1đi làm上网shàng wǎngHSK 1lên mạng上课shàng kèHSK 1đi học上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)上边shàng bianHSK 1phía trên上周shàng zhōuHSK 2tuần trướcXem thêm (3)Ví dụ trong bài học服务员开始上菜了。fú wù yuán kāi shǐ shàng cài le.Nhân viên phục vụ bắt đầu dọn món.