马马虎虎
[mǎ ma hū hū] [马 马 虎 虎]
cẩu thả; qua loa; mơ hồ
他对待工作马马虎虎,总想应付过去。
tā duì dài gōng zuò mǎ mǎ hǔ hǔ, zǒng xiǎng yìng fù guò qù.Anh ấy làm việc qua quýt, luôn muốn làm cho xong chuyện.
他的汉语说得马马虎虎,能进行日常交流。
tā de hàn yǔ shuō de mǎ mǎ hǔ hǔ, néng jìn xíng rì cháng jiāo liú.Tiếng Trung của anh ấy nói cũng tàm tạm, có thể giao tiếp hàng ngày.