吊儿郎当[diào r láng dāng] [吊 儿 郎 当]Lưu từKháccẩu thảChữ trong từ吊diàotreo儿rénbiến thể của 人 (rén)郎láng(cổ) quan lại当dānglàmTừ cùng chữ:应当yīng dāngHSK 3nên相当xiāng dāngHSK 3tương đương不敢当bù gǎn dāngHSK 5nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự)上当shàng dàngHSK 6bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó)恰当qià dàngHSK 6thích hợp正当zhèng dàngHSK 6chính đáng适当shì dàngHSK 6phù hợp充当chōng dāngHSK 7đóng vai吊销diào xiāoHSK 7thu hồiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:草cǎoHSK 2cỏ粗心cū xīnHSK 4cẩu thả胡乱hú luànHSK 6cẩu thả草率cǎo shuàiHSK 6cẩu thả潦草liáo cǎoHSK 8cẩu thả马虎mǎ huHSK 8cẩu thả大而化之dà ér huà zhīcẩu thả漫不经心màn bù jīng xīncẩu thả漫不经意màn bù jīng yìcẩu thảXem thêm (2)