把方便当随便[bǎ fāng biàn dàng suí biàn] [把 方 便 当 随 便]Lưu từKhácđáp lại lòng tốt một cách không trân trọngChữ trong từ把bǎcầm方fāngvuông便biànliền当dānglàm随suítheo便biànliềnTừ cùng chữ:方便fāng biànHSK 2tiện lợi随便suí biànHSK 2tuỳ ý把握bǎ wòHSK 3nắm bắt (cũng nghĩa bóng)以便yǐ biànHSK 5để có thể不便bù biànHSK 6bất tiện把戏bǎ xìHSK 6xiếc即便jí biànHSK 7dù cho把关bǎ guānHSK 7canh giữ cửa ải把手bǎ shouHSK 7tay cầmXem thêm (3)